1. Phí giao dịch
Phí giao dịch là khoản phí mà YSVN thu của khách hàng khi thực hiện giao dịch thành công tại YSVN, phí này không bao gồm các khoản phí, thuế khác mà khách hàng phải trả theo quy định của Pháp luật.
| Phí Giao dịch Mở/Đóng vị thế | Phí Đáo hạn hợp đồng | |
| Số lượng hợp đồng | Phí giao dịch/ hợp đồng | 0 đồng |
| Từ 1 đến < 50 | 3.000 đ | |
| >= 50 | 2.000 đ | |
Chú ý: Tổng số lượng hợp đồng tính trên số lượng hợp đồng trong 01 ngày giao dịch.
2. Ký quỹ ban đầu (IM)
| Nhóm khách hàng | Tỷ lệ ký quỹ ban đầu (IM) | Các ngưỡng cảnh báo (Khi một trong hai Tỷ lệ sử dụng Tài sản Ký quỹ/Tài khoản giao dịch đạt ngưỡng) |
||
| Mức độ 1 (An toàn) | Mức độ 2 (Gọi bổ sung) | Mức độ 3 (Xử lý) | ||
| Trong nước | 13% | 80% | 90% | 95% |
| Nước ngoài | 14% | 70% | 80% | 90% |
Chú ý:
- Khách hàng chưa được xác thực: Chưa được mở tài khoản phái sinh.
- Khách hàng mở tài khoản phái sinh và được xác thực một phần: Tỷ lệ ký quỹ ban đầu (IM) là 14%.
3. Giới hạn vị thế
| Loại Khách hàng | Giới hạn vị thế (hợp đồng) |
| Cá nhân | 5.000 |
| Tổ chức | 10.000 |
| Nhà đầu tư chuyên nghiệp | 20.000 |